Danh sách trường⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ
Phương thức xét tuyển3
Xét điểm thi THPT1 phương thức
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Xét học bạ1 phương thức
Xét học bạ THPT (toàn bộ)
Tuyển thẳng / Ưu tiên1 phương thức
Tuyển thẳng
Ngành đào tạo18
Ngoại ngữ1 ngành
7220201
Ngôn ngữ Anh
Khác5 ngành
7310301
Xã hội học
7310613
Nhật Bản học
7310614
Hàn Quốc học
7540101
Công nghệ Thực phẩm
7580101
Kiến trúc
Kinh tế4 ngành
7340101
Quản trị Kinh doanh
7340201
Tài chính - Ngân hàng
7340301
Kế toán
7380107
Luật Kinh tế
Luật1 ngành
7380101
Luật
Công nghệ thông tin1 ngành
7480201
Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật4 ngành
7510102
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
7510205
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
7510301
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
7510605
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
Y Dược2 ngành
7720201
Dược học
7720203
Hoá dược
Trạng thái dữ liệu: 18 ngành · 3 phương thức
Dữ liệu tuyển sinh năm 2026 được thu thập từ đề án tuyển sinh chính thức.
⚠️
Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Thí sinh cần đối chiếu đề án tuyển sinh chính thức của từng trường.