Danh sách trường⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ
Phương thức xét tuyển5
Xét điểm thi THPT1 phương thức
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Xét học bạ2 phương thức
Xét học bạ THPT (toàn bộ)
Xét học bạ THPT (3 học kỳ)
Tuyển thẳng / Ưu tiên1 phương thức
Tuyển thẳng
Năng khiếu / Phỏng vấn1 phương thức
Xét tuyển theo đề án riêng
Ngành đào tạo12
Kinh tế2 ngành
7340101
Quản trị kinh doanh
7340301
Kế toán
Công nghệ thông tin2 ngành
7340122
Thương mại điện tử
7480201
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật6 ngành
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7580201
Kỹ thuật xây dựng
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580302
Quản lý xây dựng
Khác1 ngành
7580101
Kiến trúc
Nghệ thuật1 ngành
7580103
Kiến trúc nội thất
Trạng thái dữ liệu: 12 ngành · 5 phương thức
Dữ liệu tuyển sinh năm 2026 được thu thập từ đề án tuyển sinh chính thức.
⚠️
Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Thí sinh cần đối chiếu đề án tuyển sinh chính thức của từng trường.