Danh sách trường⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ
Phương thức xét tuyển4
Xét điểm thi THPT1 phương thức
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Xét học bạ2 phương thức
Xét học bạ THPT (toàn bộ)
Xét học bạ THPT (3 học kỳ)
Tuyển thẳng / Ưu tiên1 phương thức
Tuyển thẳng
Ngành đào tạo15
Kinh tế4 ngành
7340101
Quản trị kinh doanh
7340201
Tài chính ngân hàng
7340301
Kế toán
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
Công nghệ thông tin1 ngành
7480104
Hệ thống thông tin
Kỹ thuật1 ngành
7510605
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
Nghệ thuật1 ngành
7580108
Thiết kế nội thất
Nông Lâm4 ngành
7620105
Chăn nuôi
7620112
Bảo vệ thực vật
7620205
Lâm sinh
7640101
Thú y
Khác3 ngành
7620110
Khoa học cây trồng
7620211
Quản lí tài nguyên rừng
7850103
Quản lí đất đai
Khoa học1 ngành
7850101
Quản lí tài nguyên & Môi trường
Trạng thái dữ liệu: 15 ngành · 4 phương thức
Dữ liệu tuyển sinh năm 2026 được thu thập từ đề án tuyển sinh chính thức.
⚠️
Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Thí sinh cần đối chiếu đề án tuyển sinh chính thức của từng trường.