UniscoreUniscore
Danh sách trường
HHK

Học Viện Hàng không Việt Nam

Học Viện Hàng không Việt Nam · Mã trường: HHK

Hà Nội · Miền BắcTuyển sinh 202628 ngành

Phương thức xét tuyển6

Xét điểm thi THPT
1 phương thức

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Đang chờ
Xét học bạ
3 phương thức

Xét học bạ THPT (3 học kỳ)

Đang chờ

Xét học bạ THPT (5 học kỳ)

Đang chờ

Xét học bạ THPT (toàn bộ)

Đang chờ
Xét kết hợp
1 phương thức

Xét tuyển kết hợp

Đang chờ
Tuyển thẳng / Ưu tiên
1 phương thức

Tuyển thẳng

Đang chờ

Ngành đào tạo28

Ngoại ngữ
1 ngành
7220201

Ngôn ngữ Anh

Kinh tế
8 ngành
7340101

Quản trị kinh doanh

7340101D

Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

7340115

Marketing

7340120

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

7340404

Quản trị nhân lực

7810103H

Quản trị khách sạn nhà hàng

7810103T

Quản trị lữ hành

7840102E

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Kỹ thuật
14 ngành
7340101E

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

7510102Q

Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

7510102X

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

7510303A

Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

7510303U

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

7520120

Kỹ thuật hàng không

7520120E

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

7520120M

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

7520120U

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

7810103A

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

7840102

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

7840104

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

7840104E

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

7840104K

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Công nghệ thông tin
5 ngành
7480201B

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

7480201I

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

7480201S

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

7510302A

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

7510302V

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Trạng thái dữ liệu: 28 ngành · 6 phương thức

Dữ liệu tuyển sinh năm 2026 được thu thập từ đề án tuyển sinh chính thức.

⚠️

Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Thí sinh cần đối chiếu đề án tuyển sinh chính thức của từng trường.