Danh sách trường⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ⏳Đang chờ
Phương thức xét tuyển8
Xét điểm thi THPT1 phương thức
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Xét học bạ3 phương thức
Xét học bạ THPT (toàn bộ)
Xét học bạ THPT (5 học kỳ)
Xét học bạ THPT (3 học kỳ)
Xét kỳ thi ĐGNL/TW1 phương thức
Đánh giá tư duy (ĐGTD)
Xét kết hợp1 phương thức
Xét tuyển kết hợp
Tuyển thẳng / Ưu tiên1 phương thức
Tuyển thẳng
Chứng chỉ quốc tế1 phương thức
Xét chứng chỉ quốc tế
Ngành đào tạo13
Nghệ thuật1 ngành
7320104
Truyền thông đa phương tiện
Khác2 ngành
7329001
Công nghệ đa phương tiện
7520208
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
Kinh tế4 ngành
7340101
Quản trị kinh doanh
7340115
Marketing
7340115_CLC
Marketing (chất lượng cao)
7340301
Kế toán
Công nghệ thông tin3 ngành
7480201
Công nghệ thông tin
7480201_CLC
Công nghệ thông tin (chất lượng cao)
7480202
An toàn thông tin
Kỹ thuật3 ngành
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Trạng thái dữ liệu: 13 ngành · 8 phương thức
Dữ liệu tuyển sinh năm 2026 được thu thập từ đề án tuyển sinh chính thức.
⚠️
Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Thí sinh cần đối chiếu đề án tuyển sinh chính thức của từng trường.